xông xáo

xông xáo

Một phóng viên xông xáo khắp chiến trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xông vào một cách mạnh mẽ, đột ngột: "xông xáo" mô tả hành động lao vào, tiến vào một nơi nào đó với sự quyết liệt, không chùn bước, thường mang tính bất ngờ hoặc táo bạo.
    • Dấn thân, tham gia một cách tích cực không ngại khó khăn: "xông xáo" chỉ việc chủ động tham gia vào công việc, hoạt động với tinh thần hăng hái, dám nghĩ dám làm.
  2. Tính từ:

    • tác phong nhanh nhẹn, mạnh mẽ, không ngại khó: "xông xáo" dùng để mô tả tính cách hoặc phong cách làm việc của một người, thể hiện sự nhiệt tình, quyết đoán sẵn sàng đối mặt với thử thách.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy xông xáo vào đám đông để cứu người bị nạn. (Anh ấy lao mạnh mẽ vào đám đông để cứu người bị nạn.)
    • Nhà báo luôn xông xáo đến những điểm nóng để đưa tin. (Nhà báo luôn dấn thân đến những nơi nguy hiểm để đưa tin.)
  • Tính từ:

    • ấy rất xông xáo trong công việc tình nguyện. ( ấy tác phong nhanh nhẹn nhiệt tình trong công việc tình nguyện.)
    • Phong cách xông xáo của giám đốc đã thúc đẩy công ty phát triển. (Phong cách mạnh mẽ, quyết đoán của giám đốc đã thúc đẩy công ty phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xông xáo khắp nơi": đi đến nhiều nơi, tham gia nhiều hoạt động một cách tích cực.

    • Người thanh niên ấy xông xáo khắp nơi để học hỏi kinh nghiệm. (Người thanh niên ấy đi nhiều nơi để học hỏi kinh nghiệm.)
  • "xông xáo vào việc": tham gia vào công việc một cách hăng hái, không ngại khó.

    • mới vào nghề, anh ấy đã xông xáo vào việc không chút e ngại. ( mới vào nghề, anh ấy đã tham gia công việc một cách hăng hái, không e ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Xông (động từ): lao vào, tiến vào một cách nhanh chóng.

    • Xông vào nhà. (Lao vào nhà.)
  • Xáo (động từ): đảo lộn, khuấy động.

    • Xáo trộn đồ đạc. (Đảo lộn đồ đạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hăng hái: nhiệt tình, tích cực.
  • Mạnh mẽ: sức mạnh, quyết liệt.
  • Táo bạo: dám làm những việc liều lĩnh, khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Xông pha trận mạc: dấn thân vào chiến trường, đối mặt với nguy hiểm.
    • Những người lính xông pha trận mạc không ngại gian khổ. (Những người lính dấn thân vào chiến trường không ngại khó khăn.)